Trang chủ > Tin tức > Tin Viettel > Các thông tin cần biết về mạng điện thoại cố định PSTN

Các thông tin cần biết về mạng điện thoại cố định PSTN

Mạng Viettel (viết tắt của Public Switching Telephone Network) là dịch vụ có dây truyền thống được cung cấp bởi Tập đoàn Viễn thông Viettel.

Tính đến nay mạng điện thoại Viettel được xây dựng cơ sở hạ tầng trên khắp 63 tỉnh thành trong cả nước, với tốc độ truyền thoại ổn định, thủ tục đơn giản, lắp đặt nhanh chóng.

PSTN là dịch vụ điện thoại cố định của Viettel giúp khách hàng có thể gọi nội hạt, gọi liên tỉnh và quốc tế truyền thống, gọi liên tỉnh và quốc tế VoIP, gọi di động và sử dụng các dịch vụ giá trị gia tăng khác.

Mạng điện thoại cố định PSTN Viettel (viết tắt của Public Switching Telephone Network)

Lợi ích khi sử dụng dịch vụ mạng điện thoại PSTN của Viettel:

– Giá cước thấp, chất lượng ổn định.

– Ngoài chức năng đàm thoại, điện thoại còn có thể gửi/nhận Fax với giá cước được tính như cuộc gọi thông thường.

– Lắp đặt nhanh chóng, đơn giản, dễ sử dụng.

Ưu điểm của dịch vụ PSTN do Viettel cung cấp:

  • Cách tính cước thấp và hợp lý:
    • Tính cước theo từng giây (từ giây thứ 7) cho các dịch vụ gọi điện thoại đường dài trong nước, quốc tế và gọi di động;
    • Không tính cước cuộc gọi dưới 2 giây.
  • Chất lượng dịch vụ ổn định, liên lạc tiện lợi.
  • Chăm sóc và hỗ trợ giải đáp khách hàng 24h/7 ngày.

Đối tượng sử dụng dịch vụ:

  • Cá nhân, hộ gia đình, cửa hàng kinh doanh, các đại lý điện thoại công cộng.
  • Các cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức.

Phí hòa mạng:

  • Phí lắp đặt: 50.000 đ/thuê bao.
  • Phí thiết bị:
    • Điện thoại không hiển thị số: 100.000 đ/chiếc
    • Điện thoại có hiển thị số: 140.000 đ/chiếc

Mức phí trên có thể thay đổi tùy theo chính sách khuyến mại từng tháng, quý khách hàng vui lòng xem mục Chính sách hòa mạng để biết thêm thông tin chi tiết.

Cước sử dụng dịch vụ:

STT

Khoản mục

Giá cước

Phương thức tính cước

I

Cước thuê bao

22.000 đ/tháng

Hàng tháng

II

Cước liên lạc

1

Nội hạt

220 đ/phút

1 phút 1 phút

2

Liên tỉnh

2.1

Gọi liên tỉnh trực tiếp

a

Nội mạng

790 đ/phút

6s 1s

b

Ngoại mạng

1.000 đ/phút

6s 1s

2.2

Gọi liên tỉnh theo VoIP 178

a

Nội mạng

790 đ/phút

6s 1s

b

Ngoại mạng

790 đ/phút

6s 1s

3

Gọi di động

3.1

Nội mạng

790 đ/phút

6s 1s

3.2

Ngoại mạng

1.090 đ/phút

6s 1s

4

Gọi quốc tế

a

Trực tiếp

3.600 đ/phút (*)

6s 1s

b

VoIP 178

3.600 đ/phút

6s 1s

5

Gọi tới đầu số VSAT 099

4.000 đ/phút

1 phút 1 phút

6

Gọi tới đầu số 069 ( mạng quân sự, công an)

220 đ/phút

1 phút 1 phút

Lưu ý:

– (*): Mức cước gọi quốc tế được áp dụng theo từng đích/quốc gia khác nhau.

Phí hỗ trợ dịch vụ

TT

Nội dung

Mức phí

1

Chuyển chủ quyền dịch vụ

Miễn phí

2

Chuyển địa điểm

Miễn phí

3

Tạm ngưng 1 chiều/2 chiều

Miễn phí

4

Khôi phục dịch vụ

Miễn phí

5

Chấm dứt dịch vụ theo yêu cầu

Miễn phí

Quý khách có thể truy cập website: http://vietteltelecom.vn hoặc liên hệ tổng đài miễn phí: 1800 8168 để được hỗ trợ tốt nhất.

Bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *